nhanh nhảu

- Mau mắn, nhanh nhẹn: Chú bé nhanh nhảu. Nhanh nhảu đoảng. Nhanh nhảu mà hỏng việc.


nt. Nhanh trong nói năng, làm việc, không để người khác phải chờ đợi. Miệng mồm nhanh nhảu.

xem thêm: nhanh, chóng, mau, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, chóng vánh



nhanh nhảu

nhanh nhảu
  • Agile, vivacious, active, prompt
    • Chú bé nhanh nhảu: an active little boy
    • Nhanh nhảu đoảng: Prompt but bungling, clumsily prompt